Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 伦 - luân | 伦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+4 nét) (người)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20262

UTF-8: E4BCA6

UTF-32: 4F26

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon4

Định nghĩa tiếng Anh: normal human relationships

Quan Thoại: lún

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ l , lǔ ]

8938, tổng 16 nét, bộ y 衣 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: lam lũ 褸,褛)

Xem thêm:

[ qín ]

5E88, tổng 7 nét, bộ nghiễm 广 (+4 nét)

Xem thêm:

cơ, ki, ky [ jī , qí ]

9951, tổng 20 nét, bộ thực 食 (+12 nét)

Nghĩa: 1. đói ; 2. mất mùa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng món gỏi