Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

LẤY CHỒNG CHUNG

𥙩𫯳終

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

𥙩𫯳終
Lấy chồng chung

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𪟂吒丐刧𥙩𫯳終
Chém cha cái kiếp lấy chồng chung
几撘𧜖葻几汵㳥
Kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng
𠄼時𨑮𪽗咍庒𠤆
Năm thì mười họa hay chăng chớ
没𣎃堆吝固㤨空
Một tháng đôi lần có cũng không


Ghi chú: Hồ Xuân Hương, giống như mẹ mình, là vợ lẽ, hầu thiếp, hay vợ hai. Theo truyền thống, phụ nữ Việt Nam nắm quyền kinh tế và chính trị đáng kể, nhưng quãng năm 1800 thân phận phụ nữ đã bị suy đồi như bản thân quốc gia Việt Nam bắt đầu sụp đổ dưới những sức ép nội địa và ngoại bang. Nhiều phụ nữ chỉ có thể chọn giữa tranh đấu đơn độc hay trở thành hầu thiếp, liều đến nhân phẩm trong bài thơ này. Trong khi đó đàn ông lại có thể có nhiều vợ. Vua được phép có 126 vợ trong sáu loại khác nhau, trong khi thậm chí một sĩ tử cũng có thể có “năm thê bẩy thiếp.” Xem Hoa Bằng, Hồ Xuân Hương, Nhà Thơ Cách Mạng (Saigon: Bốn Phương, 1950), tr. 106. Chém cha là lời rủa. Năm thì mười hoạ là cách diễn đạt dân gian.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  2. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  3. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  4. Bánh trôi - 餅㵢
  5. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  6. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  7. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  8. Đài khán xuân - 檯看春
  9. Cảnh Thu - 景秋
  10. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  11. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  12. Nước Đằng - 渃藤
  13. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  14. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  15. Chế sư - 制師
  16. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  17. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  18. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  19. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  20. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  21. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  22. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  23. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  24. Chơi hoa - 𨔈花
  25. Vịnh dương vật - 詠陽物
  26. Chùa xưa - 厨𠸗
  27. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  28. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  29. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  30. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  31. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  32. Tự tình - 叙情
  33. Quả mít - 菓󰊳
  34. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  35. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  36. Tức cảnh - 即景
  37. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  38. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  39. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  40. Giếng nước - 汫渃
  41. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  42. Con cua - 𡥵𧍆
  43. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  44. Vịnh quạt - 詠𦑗
  45. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  46. Vịnh ni sư - 詠娓師
  47. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  48. Phận đàn bà - 分彈婆
  49. Đề tranh tố nữ - 題幀素女

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Giới thiệu tài liệu:

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nữ Mạng