Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THANH MINH NGẪU HỨNG

清明偶興

(Tiết thanh minh ngẫu hứng)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


清明偶興


東風晝夜動江城,
人自悲悽草自青。
春日有身非少壯,
天涯無酒對清明。
村歌初學桑麻語,
野哭時聞戰伐聲。
客舍含愁已無限,
莫敎茅草近階生。

Dịch âm


Thanh minh ngẫu hứng


Đông phong trú dạ động giang thành,
Nhân tự bi thê, thảo tự thanh.
Xuân nhật hữu thân phi thiếu tráng,
Thiên nhai vô tửu đối thanh minh
Thôn ca sơ học tang ma ngữ,
Dã khốc thời văn chiến phạt thanh.
Khách xá hàm sầu dĩ vô hạn,
Mạc giao mao thảo cận giai sinh.

Dịch nghĩa:


Tiết thanh minh ngẫu hứng


Gió đông thổi qua toà thành bên sông suốt ngày đêm.
Người buồn thì cứ buồn, cỏ xanh thì cứ xanh.
Ngày xuân, mình có thân nhưng không còn trẻ nữa,
Ở góc trời, không có rượu uống trong tiết thanh minh.
Câu hát thôn dã giúp ta hiểu được tiếng nói của kẻ trồng gai, trồng dâu.
Ngoài đồng nội thỉnh thoảng nghe tiếng người khóc như buổi chiến tranh.
Ở nơi lữ xá đã buồn quá rồi,
Chớ để cỏ săng mọc gần thêm!

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  2. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  3. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  4. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  5. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  6. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  7. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  8. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  9. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  10. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  11. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  12. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  13. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  14. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  15. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  16. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  17. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  18. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  19. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  20. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  21. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  22. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  23. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  24. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  25. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  26. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  27. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  28. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  29. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  30. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  31. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  32. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  33. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  34. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  35. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  36. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  37. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  38. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  39. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  40. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  41. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  42. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  43. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  44. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  45. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  46. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  47. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  48. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  49. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  50. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  51. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  52. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  53. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  54. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  55. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  56. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  57. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  58. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  59. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  60. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  61. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  62. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  63. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  64. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  65. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  66. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  67. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  68. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  69. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  70. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  71. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  72. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  73. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  74. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  75. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  76. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  77. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  78. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  79. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  80. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  81. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  82. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

phân, phấn, phẩn [ fèn ]

7CDE, tổng 17 nét, bộ mễ 米 (+11 nét)

Nghĩa: 1. phân, cứt ; 2. bón phân

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nữ Mạng