Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 伴 - bạn | phán | 伴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+5 nét) (người)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 20276

UTF-8: E4BCB4

UTF-32: 4F34

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bun6

Định nghĩa tiếng Anh: companion, comrade, partner; accompany

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: bàn,pàn

Tiếng Nhật: ハン バン ともなう とも

Tiếng Nhật (Kun): TOMONAU TOMO

Tiếng Nhật (On): HAN BAN

Tiếng Hàn (Latinh): PAN

Quan Thoại: bàn

Âm thời Đường: *bhɑ̌n bhɑ̌n

Tiếng Việt: bạn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

提拔
đề bạt

Xem thêm:

呈请
trình thỉnh

Xem thêm:

殘毀
tàn huỷ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính bình tân