Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

U CƯ KỲ 2

幽居其二

(Ở nơi u tịch kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


幽居其二


十載風塵去國賒,
蕭蕭白髮寄人家。
長途日暮新遊少,
一室春寒舊病多。
壞壁月明蟠蜥蜴,
荒池水涸出蝦蟆。
行人莫誦登樓賦,
強半春光在海涯。

Dịch âm


U cư kỳ 2


Thập tải phong trần khứ quốc xa,
Tiêu tiêu bạch phát ký nhân gia.
Trường đồ nhật mộ tân du thiểu,
Nhất thất xuân hàn cựu bệnh đa.
Hoại bích nguyệt minh bàn tích dịch,
Hoang trì thuỷ hạc xuất hà ma.
Hành nhân mạc tụng “Đăng lâu phú”,
Cưỡng bán xuân quang tại hải nha.

Dịch nghĩa:


Ở nơi u tịch kỳ 2


Bỏ quê hương đi suốt mười năm trong gió bụi,
Đầu bạc lốm đốm, còn phải ăn nhờ ở đậu,
Cảnh hiện nay của ta là cảnh đường đi còn dài mà trời đã về chiều, lại không tìm ra bạn mới!
Giữa mùa xuân, nhà lạnh ngắt, bệnh cũ tái phát.
Dưới ánh trăng, thạch sùng leo trên vách nát.
Chiếc ao hoang, nước cạn khô, chỉ còn thấy ếch nhái.
Ai xa quê hương chớ đọc bài phú Đăng lâu.
Quá nửa đời người, ta còn ở nơi chân trời góc biển.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  2. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  3. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  4. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  5. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  6. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  7. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  8. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  9. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  10. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  11. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  12. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  13. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  14. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  15. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  16. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  17. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  18. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  19. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  20. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  21. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  22. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  23. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  24. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  25. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  26. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  27. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  28. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  29. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  30. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  31. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  32. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  33. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  34. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  35. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  36. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  37. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  38. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  39. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  40. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  41. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  42. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  43. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  44. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  45. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  46. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  47. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  48. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  49. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  50. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  51. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  52. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  53. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  54. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  55. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  56. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  57. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  58. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  59. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  60. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  61. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  62. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  63. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  64. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  65. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  66. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  67. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  68. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  69. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  70. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  71. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  72. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  73. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  74. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  75. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  76. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  77. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  78. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  79. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  80. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  81. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  82. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ninh Công thành - (寧公城) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bão [ bào ]

52FD, tổng 4 nét, bộ bao 勹 (+2 nét)

Nghĩa: ấp trứng cho nở

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nữ Mạng