Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 侄 - chất | trất | điệt | 侄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20356

UTF-8: E4BE84

UTF-32: 4F84

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zat6

Định nghĩa tiếng Anh: nephew

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhí

Tiếng Nhật: シツ シチ テツ

Tiếng Nhật (Kun): KATAI OROKA TODOMARU

Tiếng Nhật (On): SHITSU SHICHI TETSU

Tiếng Hàn (Latinh): CIL

Quan Thoại: zhí

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

緯世
vĩ thế

Xem thêm:

承襲
thừa tập

Xem thêm:

cha, gia, thứ [ ]

8B36, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 (+11 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 4