Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 侈 - xỉ | 侈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20360

UTF-8: E4BE88

UTF-32: 4F88

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci2

Định nghĩa tiếng Anh: luxurious, extravagant

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chǐ

Tiếng Nhật: シャ おごる

Tiếng Nhật (Kun): OGORU

Tiếng Nhật (On): SHI I

Tiếng Hàn (Latinh): CHI

Quan Thoại: chǐ

Tiếng Việt: xỉ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

拳頭
quyền đầu

Xem thêm:

xan [ cān , sùn ]

9910, tổng 16 nét, bộ thực 食 (+8 nét)

Nghĩa: 1. ăn ; 2. bữa cơm

Xem thêm:

燈謎
đăng mê
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 2