Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 侗 - thông | thống | đồng | động | 侗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20375

UTF-8: E4BE97

UTF-32: 4F97

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tung4

Định nghĩa tiếng Anh: big; ignorant; rude, rustic

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: tōng,tóng,tǒng,dòng

Tiếng Nhật: ドウ トウ

Tiếng Nhật (Kun): OROKA ITAMU KATACHI NAHOI MAKOTO TSUTSUSHIMU

Tiếng Nhật (On): TOU TSU ZU DOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: dòng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

痔漏
trĩ lậu

Xem thêm:

復蹈前轍
phục đạo tiền triệt

Xem thêm:

chuẩn, thuần, truy, tuyền, đồn [ chún , quán , tún , zhūn , zhǔn , zī ]

7D14, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 (+4 nét)

Nghĩa: thuần tuý, không có loại khác

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính bình tân