Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 俏 - tiêu | tiếu | 俏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+7 nét) (người)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 20431

UTF-8: E4BF8F

UTF-32: 4FCF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ciu3

Định nghĩa tiếng Anh: like, similar; resemble; pretty

Tiếng Hàn (Hangul): :1 :N

Pinyin: qiào,xiào,xiāo

Tiếng Nhật: ショウ にる

Tiếng Nhật (Kun): NIRU KATADORU MIMETOISAMA

Tiếng Nhật (On): SEU

Tiếng Hàn (Latinh): SO

Quan Thoại: qiào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

發音
phát âm

Xem thêm:

nhân, yên [ yān , yīn ]

6D07, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Xem thêm:

丹田
đan điền
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lạc nhân