Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH HANG CẮC CỚ

詠𧯄割據

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠𧯄割據
Vịnh hang Cắc – Cớ

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𡗶坦生𫥨𥒥没𱖛
Trời đất sinh ra đá một chòm
𤇩爫𠄩𤗖吼函歆
Nứt làm hai mảnh hỏm hòm hom
技𤞻𦼔木諸喧𠰘
Kẽ hầm rêu mọc trơ toen miệng
篭𩙋樁嘹撫佛𫩓
Luồng gió thông reo vỗ phập phòm
湥渃有情淶𤂺渀
Giọt nước hữu tình rơi lõm bõm
昆塘無岸最音音
Con đường vô ngạn tối om om
𠸦埃𢸛𥒥才穿鑿
Khen ai đẽo đá tài xuyên tạc
窖𠼯馨𫥨𡗋几𥄮
Khéo hở hang ra lắm kẻ nhòm.


Ghi chú:
Durand (L’Oeuvre, trang 19) nói rằng hang này “chắc không xa núi Kẽm Trống ở giữa tỉnh Ninh-Bình và Thanh-Hoá.” Những người khác đặt nó vào tỉnh Sơn-Tây dưới chân Chùa Thầy. Nguyễn Khắc Viện và Hữu Ngọc, trong. Vietnamese Literature (Hanoi: Red River, 19??), trang 329) đặt hang này “tại núi Sài Sơn … tỉnh Hà Sơn Bình.” Bài thơ này dư âm lại “Cảnh ba núi” nơi thông lay động và hang dường như trong ngôn ngữ tương tự.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  2. Vịnh quạt - 詠𦑗
  3. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  4. Tức cảnh - 即景
  5. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  6. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  7. Quả mít - 菓󰊳
  8. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  9. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  10. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  11. Tự tình - 叙情
  12. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  13. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  14. Nước Đằng - 渃藤
  15. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  16. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  17. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  18. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  19. Vịnh dương vật - 詠陽物
  20. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  21. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  22. Đài khán xuân - 檯看春
  23. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  24. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  25. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  26. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  27. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  28. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  29. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  30. Giếng nước - 汫渃
  31. Con cua - 𡥵𧍆
  32. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  33. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  34. Chùa xưa - 厨𠸗
  35. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  36. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  37. Cảnh Thu - 景秋
  38. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  39. Chế sư - 制師
  40. Bánh trôi - 餅㵢
  41. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  42. Phận đàn bà - 分彈婆
  43. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  44. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  45. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  46. Vịnh ni sư - 詠娓師
  47. Chơi hoa - 𨔈花
  48. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  49. Đền Thái Thú - 𡑴太守

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lương, lượng [ liáng , liàng ]

51C9, tổng 10 nét, bộ băng 冫 (+8 nét)

Nghĩa: mát mẻ

Xem thêm:

亞洲
á châu

Xem thêm:

[ ]

7183, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)

Quảng Cáo

nhôm kính quận 2