Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 俥 - | 俥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+7 nét) (người)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 20453

UTF-8: E4BFA5

UTF-32: 4FE5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ce1

Định nghĩa tiếng Anh: rickshaw, cart, vehicle; name of piece in Chinese chess

Pinyin: chē,

Tiếng Nhật: くるま

Tiếng Nhật (Kun): KURUMA

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại: chē

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vị [ wèi ]

875F, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Nghĩa: 1. con dím, con nhím ; 2. xúm xít

Xem thêm:

心曲
tâm khúc

Xem thêm:

cổ [ gǔ ]

7F96, tổng 10 nét, bộ dương 羊 (+4 nét)

Nghĩa: con dê đen

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thủ thuật blog