Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 倏 - thúc | 倏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20495

UTF-8: E5808F

UTF-32: 500F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: suk1

Định nghĩa tiếng Anh: hastily, suddenly, abruptly

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: shū

Tiếng Nhật: シュク たちまち

Tiếng Nhật (Kun): TACHIMACHI

Tiếng Nhật (On): SHUKU

Tiếng Hàn (Latinh): SWUK

Quan Thoại: shū

Âm thời Đường: shiuk

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

拙庵
chuyết am

Xem thêm:

giáp [ jiá ]

90CF, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 (+6 nét)

Nghĩa: (tên đất)

Xem thêm:

化育
hoá dục
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 12