Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 倗 - bằng | 倗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20503

UTF-8: E58097

UTF-32: 5017

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pang4

Pinyin: péng,pěng,píng

Tiếng Nhật: ホウ ボウ

Tiếng Nhật (Kun): TASUKERU YUDANERU YOSERU

Tiếng Nhật (On): HOU BOU

Tiếng Hàn (Latinh): PWUNG

Quan Thoại: péng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tường [ xiáng ]

7965, tổng 10 nét, bộ kỳ 示 (+6 nét)

Nghĩa: 1. điềm xấu tốt ; 2. điềm lành

Xem thêm:

趨媚
xu mị

Xem thêm:

chưng, chửng, thừa [ chéng , zhěng ]

4E1E, tổng 6 nét, bộ nhất 一 (+5 nét)

Nghĩa: giúp đỡ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính tân phú