Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 傳 - truyến | truyền | truyện | 傳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+11 nét) (người)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 20659

UTF-8: E582B3

UTF-32: 50B3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyun4

Định nghĩa tiếng Anh: summon; propagate, transmit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhuàn,chuán

Tiếng Nhật: デン テン つたう つたわる

Tiếng Nhật (Kun): TSUTAERU

Tiếng Nhật (On): DEN TEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: chuán

Âm thời Đường: djhiuɛ̀n

Tiếng Việt: truyền

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nghị [ ]

7AE9, tổng 13 nét, bộ lập 立 (+8 nét)

Xem thêm:

抱愧
bão quý

Xem thêm:

開交
khai giao
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm