Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 賨 - tung | 賨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+8 nét) (vật báu)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 36072

UTF-8: E8B3A8

UTF-32: 8CE8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung4

Định nghĩa tiếng Anh: tribute paid in cloth by the tribes in Szechwan and Yunnan under the Han dynasty

Pinyin: cóng

Tiếng Nhật: ソウ

Tiếng Nhật (Kun): MITSUGI

Tiếng Nhật (On): SOU ZU

Quan Thoại: cóng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sế, tiết [ xiè , yì ]

7D32, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)

Nghĩa: cương ngựa

Xem thêm:

佔线
chiếm tuyến

Xem thêm:

低末
đê mạt
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Tỵ 1965 Nam Mạng