Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 僂 - lâu | lũ | 僂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+11 nét) (người)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 20674

UTF-8: E58382

UTF-32: 50C2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leoi5

Định nghĩa tiếng Anh: humpback; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lóu,liǔ

Tiếng Nhật: ロウ リュウ かがむ

Tiếng Nhật (Kun): KAGAMU

Tiếng Nhật (On): ROU RU

Tiếng Hàn (Latinh): LWU

Quan Thoại: lóu

Âm thời Đường: liǒ

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lợi [ lì ]

60A7, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Xem thêm:

giải, hải [ xiè ]

6FA5, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Nghĩa: con sông, nhánh sông

Xem thêm:

[ ]

9C5C, tổng 22 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nữ Mạng