Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TÁI DU TAM ĐIỆP SƠN

再踰三疊山

(Vượt lại đèo Ba Dội)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
再踰三疊山


雲際山三疊,
天涯客再踰。
眼中收大地,
海外見漁舟。
瘴靜峰巒瘦,
天寒草木秋。
行人回看處,
無那故鄉愁。

Dịch âm:
Tái du Tam Điệp sơn


Vân tế sơn Tam Điệp,
Thiên nhai khách tái du.
Nhãn trung thu đại địa,
Hải ngoại kiến ngư chu.
Chướng tĩnh phong loan sấu,
Thiên hàn thảo mộc thu.
Hành nhân hồi khán xứ,
Vô ná cố hương sầu.

Dịch nghĩa:
Vượt lại đèo Ba Dội


Đèo Ba Dội cao ngất
Khách xa lại tới thăm
Cái nhìn gom trời đất
Thuyền cá biển xa xăm
Sương tan núi trơ trọi
Trời lạnh cây cỏ dàu
Người khách ngoái nhìn lại
Nhớ nhà càng thêm sầu

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  2. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  3. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  4. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  5. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  6. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  7. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  8. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  9. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  10. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  11. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  12. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  13. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  14. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  15. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  16. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  17. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  18. Liệp - 獵 (Đi săn)
  19. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  20. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  21. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  22. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  23. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  24. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  25. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  26. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  27. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  28. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  29. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  31. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  32. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  33. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  34. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  35. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  36. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  37. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  38. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  39. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  40. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  41. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  42. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  43. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  44. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  45. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  46. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  47. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  48. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  49. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  50. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

thiết [ tiě ]

9295, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: sắt, Fe

Quảng Cáo

tử vi