Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 儅 - đang | đáng | đương | 儅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+13 nét) (người)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 20741

UTF-8: E58485

UTF-32: 5105

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dong1

Định nghĩa tiếng Anh: stop

Pinyin: dāng,dàng

Tiếng Nhật: トウ

Tiếng Nhật (Kun): OWARU TOMARU ATARIMAEDERUI

Tiếng Nhật (On): TOU

Quan Thoại: dàng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

覽翠
lãm thuý

Xem thêm:

tai [ zāi ]

707D, tổng 7 nét, bộ hoả 火 (+3 nét)

Nghĩa: 1. cháy nhà ; 2. tai ương

Xem thêm:

使旌
sứ tinh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh