Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 儉 - kiệm | 儉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+13 nét) (người)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 20745

UTF-8: E58489

UTF-32: 5109

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gim6

Định nghĩa tiếng Anh: temperate, frugal, economical

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiǎn

Tiếng Nhật: ケン ゲン つづまやか

Tiếng Nhật (Kun): TSUZUMAYAKA

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KEM

Quan Thoại: jiǎn

Âm thời Đường: ghyɛ̌m

Tiếng Việt: kiệm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6856, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Xem thêm:

đam [ dān ]

8EAD, tổng 11 nét, bộ thân 身 (+4 nét)

Nghĩa: mê mải, đắm đuối

Xem thêm:

古板
cổ bản
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nam Mạng