Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

LONG AN - ĐỒNG CHÍNH

隆安同正

(Long An - Đồng Chính)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (41)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
隆安同正


此間土地廣而貧,
所以人民儉且勤。
聽說今春逢大旱,
十分收穫兩三分。

Dịch âm:
Long An - Đồng Chính


Thử gian thổ địa quảng nhi bần,
Sở dĩ nhân dân kiệm thả cần.
Thính thuyết kim xuân phùng đại hạn,
Thập phân thu hoạch lưỡng tam phân.

Dịch nghĩa:
Long An - Đồng Chính


Vùng này ruộng đất rộng nhưng cằn cỗi,
Vì thế nhân dân tiết kiệm và siêng năng;
Nghe nói mùa xuân năm nay gặp đại hạn,
Mười phần chỉ thu hoạch được vài ba phần.

Bài này ghi lại nhận xét của tác giả về vùng Long An và Đồng Chính. Một bài thơ 4 câu, 28 chữ đã gói đủ Thiên - Địa - Nhân và nỗi hoài cố hương.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  2. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  3. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  4. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  5. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  6. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  7. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  8. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  9. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  10. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  11. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  12. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  13. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  14. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  15. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  16. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  17. Tuyên ngôn độc lập
  18. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  19. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  20. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  21. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  22. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  23. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  24. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  25. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  26. Bang - 綁 (Dây trói)
  27. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  28. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  29. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  30. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  31. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  32. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  33. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  34. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  35. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  36. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  37. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  38. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  39. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  40. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  41. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  42. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  43. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  44. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  45. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  46. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  47. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  48. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  49. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  50. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

Bính Tý 1996 nam mạng