Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 儡 - lỗi | 儡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+15 nét) (người)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 20769

UTF-8: E584A1

UTF-32: 5121

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leoi5

Định nghĩa tiếng Anh: puppet, dummy

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: léi,lěi,lèi

Tiếng Nhật: ライ

Tiếng Nhật (Kun): YABURERU TSUKARERU

Tiếng Nhật (On): RAI

Tiếng Hàn (Latinh): LOY

Quan Thoại: lěi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phiết [ piē , piě ]

6487, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)

Nghĩa: 1. nét phảy ; 2. vứt đi, quẳng đi

Xem thêm:

萬法
vạn pháp

Xem thêm:

hương [ xiāng , xiǎng ]

8297, tổng 6 nét, bộ thảo 艸 (+3 nét)

Nghĩa: hơi cơm, mùi thóc gạo

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trạng quỳnh