Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+16 nét) (người)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 20785

UTF-8: E584B1

UTF-32: 5131

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lung5

Định nghĩa tiếng Anh: rude; barbarous

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lǒng,lòng,lóng

Tiếng Nhật: ロウ リョウ リュ

Tiếng Nhật (Kun): DESAAGARANAI UYAMUYA

Tiếng Nhật (On): ROU RU RYOU RYU

Tiếng Hàn (Latinh): LONG

Quan Thoại: lǒng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Điếu La Thành ca giả - (吊羅城歌者) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bông, cừu, giao [ ]

8281, tổng 5 nét, bộ thảo 艸 (+2 nét)

Xem thêm:

chỉ, trĩ [ zhì ]

7564, tổng 11 nét, bộ điền 田 (+6 nét)

Nghĩa: 1. chỗ cố định để tế trời đất ; 2. cồn nhỏ ; 3. tồn trữ, chứa cất

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng