Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TỪ CHÂU ĐÊ THƯỢNG VỌNG

徐州堤上望

(Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
徐州堤上望


一河南北古爭衡,
河上徐州舊有名。
戲馬舊臺秋草遍,
斷蛇大澤暮雲平。
一城人物窩中蟻,
四路舟車水上萍。
悵望紅塵渺無際,
不知日日此中行。

Dịch âm:
Từ Châu đê thượng vọng


Nhất hà nam bắc cổ tranh hành,
Hà thượng Từ Châu cựu hữu danh.
Hí mã cựu đài thu thảo biến,
Đoạn xà đại trạch mộ vân bình.
Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ,
Tứ lộ chu xa thuỷ thượng bình.
Trướng vọng hồng trần diểu vô tế,
Bất tri nhật nhật thử trung hành.

Dịch nghĩa:
Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra


Một sông chia nam bắc, xưa tranh giành
Phía trên sông là đất Từ Châu nổi tiếng thời trước
Đài đua ngựa cũ, cỏ thu mọc tràn
Đầm lớn “chém rắn” ngập mây chiều
Người vật trong thành như kiến trong tổ
Thuyền xe bốn ngả như bèo nổi trên nước
Buồn trông bụi hồng bay mù không bờ bến
Không biết rằng ngày ngày đi lại trong đó

Từ Châu: Từ Châu là một trong chín châu 九州 nhà Hạ, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  2. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  3. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  4. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  5. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  6. Liệp - 獵 (Đi săn)
  7. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  8. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  9. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  10. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  11. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  12. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  13. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  14. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  15. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  16. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  17. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  18. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  19. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  21. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  22. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  23. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  24. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  25. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  26. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  27. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  29. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  30. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  31. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  32. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  33. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  34. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  35. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  37. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  38. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  39. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  40. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  41. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  42. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  43. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  44. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  45. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  47. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  48. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  49. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  50. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ích [ ]

9F78, tổng 25 nét, bộ xỉ 齒 (+10 nét)

Quảng Cáo

bán hạt kê