Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 兊 - đoài | đoái | 兊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhi (+4 nét) (trẻ con)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20810

UTF-8: E5858A

UTF-32: 514A

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deoi3

Tiếng Nhật: タイ よろこぶ

Tiếng Nhật (Kun): YOROKOBU

Tiếng Nhật (On): TAI DA DAI E TSU

Tiếng Hàn (Latinh): THAY

Quan Thoại: duì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

抱病
bão bệnh

Xem thêm:

授課
thụ khoá

Xem thêm:

thấu, tấu, tộc [ còu , zòu , zú ]

65CF, tổng 11 nét, bộ phương 方 (+7 nét)

Nghĩa: loài, dòng dõi, họ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

baánh ram giá sỉ