Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 兖 - duyễn | duyện | 兖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhi (+6 nét) (trẻ con)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20822

UTF-8: E58596

UTF-32: 5156

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin2

Định nghĩa tiếng Anh: establish; one of nine empire divisions

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: エン

Tiếng Hàn (Latinh): YEN

Quan Thoại: yǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

變文
biến văn

Xem thêm:

lãm [ lǎn ]

6984, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: cảm lãm 欖,榄)

Xem thêm:

攝魂
nhiếp hồn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính sài gòn