Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 凍 - đông | đống | 凍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: băng (+8 nét) (nước đá)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20941

UTF-8: E5878D

UTF-32: 51CD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dung3

Định nghĩa tiếng Anh: freeze; cold, congeal; jelly

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dòng

Tiếng Nhật: トウ こおる こごえる

Tiếng Nhật (Kun): KOORU KOGOERU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: dòng

Âm thời Đường: *dùng dùng

Tiếng Việt: đông

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đồng [ tóng ]

6C03, tổng 16 nét, bộ mao 毛 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: đồng mông 氋)

Xem thêm:

cảo [ ]

7A01, tổng 12 nét, bộ hoà 禾 (+7 nét)

Xem thêm:

剝掉
bác điệu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch vụ sửa nhà