Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 凜 - lẫm | 凜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: băng (+13 nét) (nước đá)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 20956

UTF-8: E5879C

UTF-32: 51DC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lam5

Định nghĩa tiếng Anh: shiver with cold or fear, fearful

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0N

Pinyin: lǐn

Tiếng Nhật: リン キン ゴン

Tiếng Nhật (Kun): SAMUI SUSAMAJII OSORERU

Tiếng Nhật (On): RIN

Tiếng Hàn (Latinh): LUM

Quan Thoại: lǐn

Âm thời Đường: *lǐm lǐm

Tiếng Việt: lẫm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

[ ]

8FF1, tổng 8 nét, bộ sước 辵 (+5 nét)

Xem thêm:

堆积
đôi tích

Xem thêm:

辭別
từ biệt
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trẻ con thích ăn món gì