Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

ĐỐI TỬU

對酒

(Trước chén rượu)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
對酒


趺坐閒窗醉眼開,
落花無數下蒼苔。
生前不盡樽中酒,
死後誰澆墓上杯。
春色漸遷黃鳥去,
年光暗逐白頭來。
百期但得終朝醉,
世事浮雲真可哀。

Dịch âm:
Đối tửu


Phu toạ nhàn song tuý nhãn khai,
Lạc hoa vô số há thương đài.
Sinh tiền bất tận tôn trung tửu,
Tử hậu thuỳ kiêu mộ thượng bôi?
Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ,
Niên quang ám trục bạch đầu lai.
Bách kỳ đãn đắc chung triêu tuý,
Thế sự phù vân chân khả ai.

Dịch nghĩa:
Trước chén rượu


Ngồi xếp bằng tròn trước cửa sổ, rượu vào hơi say mắt lim dim,
Vô số cánh hoa rơi trên thảm rêu xanh.
Lúc sống không uống cạn chén rượu,
Chết rồi, ai rưới trên mồ cho?
Sắc xuân thay đổi dần, chim hoàng oanh bay đi,
Năm tháng ngầm thôi thúc đầu bạc.
Cuộc đời trăm năm, chỉ mong say suốt ngày.
Thế sự như đám mây nổi, thật đáng buồn.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  2. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  3. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  4. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  5. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  6. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  7. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  8. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  9. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  10. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  11. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  12. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  13. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  14. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  15. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  16. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  17. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  18. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  19. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  20. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  21. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  22. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  23. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  24. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  25. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  26. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  27. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  28. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  29. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  30. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  31. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  32. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  33. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  34. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  35. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  36. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  37. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  38. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  39. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  40. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  41. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  42. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  43. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  44. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  45. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  46. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  47. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  48. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  49. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  50. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Đối tửu - (對酒) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

缷肩
tá kiên

Xem thêm:

優閒
ưu nhàn

Xem thêm:

giai [ jiā ]

4F73, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: 1. đẹp ; 2. tốt

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nam Mạng