Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 刁 - điêu | 刁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+0 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 2 nét

Unicode: 20993

UTF-8: E58881

UTF-32: 5201

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: diu1

Định nghĩa tiếng Anh: tricky, sly, crafty, cunning

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: diāo

Tiếng Nhật: チョウ

Tiếng Nhật (On): TEU CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: diāo

Âm thời Đường: deu

Tiếng Việt: điêu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

已然
dĩ nhiên

Xem thêm:

觸目
xúc mục

Xem thêm:

duệ, vệ [ wèi ]

8F4A, tổng 18 nét, bộ xa 車 (+11 nét)

Nghĩa: cái đầu trục xe

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 7