Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

DƯƠNG PHI CỐ LÝ

楊妃故里

(Quê cũ Dương Quý Phi)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
楊妃故里


山雲削略岸花明,
見說楊妃此地生。
自是舉朝空立仗,
枉教千古罪傾城。
簫簫南內蓬篙遍,
寞寞西郊丘隴平。
狼藉殘紅無覓處,
東風城下不勝情。

Dịch âm:
Dương Phi cố lý


Sơn vân tước lược ngạn hoa minh,
Kiến thuyết Dương Phi thử địa sinh.
Tự thị cử triều không lập trượng,
Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành.
Tiêu tiêu Nam Nội bồng cao biến,
Mịch mịch Tây Giao khâu lũng bình.
Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ,
Đông phong thành hạ bất thăng tình.

Dịch nghĩa:
Quê cũ Dương Quý Phi


Núi mây thưa thớt hoa rực rỡ bên bờ,
Nghe nói đây là quê sinh đẻ của Dương Phi.
Chỉ tại triều đình như tuồng phỗng đá,
Khiến xui ngàn năm cứ đổ tội sắc nghiêng thành.
Trong cung Nam buồn cỏ bồng mọc khắp lối,
Vắng vẻ Tây giao, gò đống phẳng bằng.
Phấn lạt hương phai biết tìm đâu,
Dưới thành gió đông gợi nhiều cảm thương.

Nguyễn Du không đi qua vùng này trên đường đi xứ, lý do tại sao bài thơ này sắp ở đây còn là nghi vấn.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  2. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  3. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  4. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  5. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  6. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  7. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  8. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  9. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  10. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  11. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  12. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  13. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  14. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  15. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  16. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  17. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  18. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  19. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  20. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  21. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  22. Liệp - 獵 (Đi săn)
  23. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  24. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  25. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  26. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  27. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  28. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  29. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  30. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  31. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  32. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  33. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  34. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  35. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  36. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  37. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  38. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  39. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  40. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  41. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  42. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  43. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  44. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  45. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  46. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  47. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  48. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  49. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  50. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bản, tường [ pán , qiáng ]

723F, tổng 4 nét, bộ tường 爿 (+0 nét)

Nghĩa: tấm ván gỗ

Xem thêm:

kích [ ]

9F33, tổng 22 nét, bộ thử 鼠 (+9 nét)

Quảng Cáo

ram hà tĩnh