Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 剬

剬

Thông tin ký tự

Bộ: đao ⼑(+9 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21100

UTF-8: E589AC

UTF-32: 526C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zai3

Pinyin: duān,tuán,zhì

Tiếng Nhật: タン セン セイ

Tiếng Nhật (Kun): TATSU SABAKU

Tiếng Nhật (On): TAN SEN SEI

Tiếng Hàn (Latinh): TAN

Quan Thoại: duān

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

sanh, thang, đang, đương [ chēng , dāng , tāng ]

943A, tổng 21 nét, bộ kim 金 (+13 nét)

Nghĩa: cái chảo rán; (xem: lang đang 鋃鐺,锒铛)

Xem thêm:

ước [ yuē ]

7BB9, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 (+9 nét)

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 7