Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU HỨNG KỲ 1

偶興其一

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


偶興其一


初更鼓角五更雞,
終夜徘徊思轉迷。
明月滿天何故故,
西風吹我正凄凄。
傷殘物性悲鳧脛,
刻雒天真失馬蹄。
若遇山中糜鹿友,
煙霞舊話不堪提。

Dịch âm


Ngẫu hứng kỳ 1


Sơ canh cổ giốc, ngũ canh kê,
Chung dạ bồi hồi tứ chuyển mê.
Minh nguyệt mãn thiên hà cố cố,
Tây phong xuy ngã chính thê thê.
Thương tàn vật tính bi phù hĩnh,
Khắc lạc thiên chân thất mã đề.
Nhược ngộ sơn trung my lộc hữu,
Yên hà cựu thoại bất kham đề.

Dịch nghĩa:



Canh một nghe tiếng trống, tiếng tù và,
Canh năm nghe tiếng gày gáy, suốt đêm bồi hồi, nghĩ quẩn nghĩ quanh.
Làm sao trăng sáng đầy trời thế mãi?
Gió tây thổi, ta thấy lạnh buốt.
Làm hại tính vật, thương cho chân con vịt nước,
Xuyên tạc thiên chân, mà mất đạo lý mã đề.
Nếu gặp bạn hươu nai trong núi,
Khó mà nói đến chuyện mây khói ngày trước nữa.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  2. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  3. Ức gia huynh - 憶家兄
  4. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐
  5. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明)
  6. Thôn dạ - 村夜
  7. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作
  8. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  9. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh
  10. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠
  11. Phúc Thực Đình - 復實亭
  12. Xuân dạ - 春夜
  13. Đại nhân hí bút - 代人戲筆
  14. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  15. Sơ nguyệt - 初月
  16. Mạn hứng - 漫興
  17. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵
  18. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  19. Đạo ý - 道意
  20. Ninh Công thành - 寧公城
  21. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸
  22. Giang đình hữu cảm - 江亭有感
  23. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  24. Khất thực - 乞食
  25. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興
  26. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一
  27. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  28. U cư kỳ 1 - 幽居其一
  29. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  30. Ký mộng - 記夢
  31. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  32. Lam giang - 藍江
  33. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  34. Trệ khách - 滯客
  35. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一
  36. Bất mị - 不寐
  37. Sơn thôn - 山村
  38. Liệp - 獵
  39. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  40. Dạ hành - 夜行
  41. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎
  42. Đối tửu - 對酒
  43. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  44. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  45. Thác lời trai phường nón -
  46. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  47. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  48. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  49. Khai song - 開窗
  50. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二
  51. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  52. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興
  53. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺
  54. Bát muộn - 撥悶
  55. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日)
  56. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二
  57. Văn tế Trường Lưu nhị nữ -
  58. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者
  59. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作
  60. Vị Hoàng doanh - 渭潢營
  61. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  62. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  63. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯)
  64. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山
  65. U cư kỳ 2 - 幽居其二
  66. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  67. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  68. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thác lời trai phường nón - () | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn cư mạn hứng - (山居漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nữ Mạng