Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 剰 - thặng | thừa | 剰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+9 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21104

UTF-8: E589B0

UTF-32: 5270

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sing6

Định nghĩa tiếng Anh: leftovers, residue, remains

Tiếng Nhật: ジョウ あまつさえ あまり あまる

Tiếng Nhật (Kun): AMARU AMARI AMATSUSAE

Tiếng Nhật (On): JOU

Quan Thoại: shèng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cám, cảm, cống [ gàn , gòng , zhuàng ]

8D1B, tổng 24 nét, bộ bối 貝 (+17 nét)

Nghĩa: sông Cám (hợp của sông Chương và sông Cống)

Xem thêm:

dịch [ yì ]

4F07, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Xem thêm:

焚香
phần hương
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

việt anh