Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TÍN DƯƠNG TỨC SỰ

信陽即事

(Viết ở Tín Dương)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
信陽即事


河南首信陽,
天下此中央。
片石存申國,
重山限楚彊。
馬鳴思飼秣,
民食半枇糠。
白發秋何恨,
西風遍異鄉。

Dịch âm:
Tín Dương tức sự


Hà Nam thủ Tín Dương,
Thiên hạ thử trung ương.
Phiến thạch tồn Thân quốc,
Trùng sơn hạn Sở cương.
Mã minh tư tự mạt,
Dân thực bán tỳ khang.
Bạch phát thu hà hận,
Tây phong biến dị hương.

Dịch nghĩa:
Viết ở Tín Dương


Tín Dương đầu tỉnh Hà Nam,
Là đây thiên hạ trung tâm cổ thời.
Nước Thân ghi dấu đá rời,
Núi non trùng điệp muôn đời Sở xưa.
Ngựa kêu ăn lúa hay chưa,
Dân cơm trộn cám cho vừa hẩm hiu.
Thu về giận biết bao nhiêu,
Gió tây tóc trắng đìu hiu quê người.

Bản dịch của Đặng Thế Kiệt.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  2. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  3. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  4. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  5. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  6. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  7. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  8. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  9. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  10. Thác lời trai phường nón
  11. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  12. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  13. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  14. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  15. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  16. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  17. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  18. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  19. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  20. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  21. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  22. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  23. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  24. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  25. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  26. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  29. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  30. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  31. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  32. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  34. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  35. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  37. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  38. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  39. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  40. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  41. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  42. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  43. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  44. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  45. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  46. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  47. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  48. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  49. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  50. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

7233, tổng 14 nét, bộ quyết 亅 (+13 nét), trảo 爪 (+10 nét)

Quảng Cáo

cửa kính quận 3