Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 剿 - tiễu | 剿 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+11 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 21119

UTF-8: E589BF

UTF-32: 527F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ziu2

Định nghĩa tiếng Anh: destroy, exterminate, annihilate

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: ソウ ショウ かすめる

Tiếng Nhật (Kun): TATSU TORU

Tiếng Nhật (On): SHOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: jiǎo

Tiếng Việt: tiễu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

quyền [ ]

7288, tổng 12 nét, bộ ngưu 牛 (+8 nét)

Xem thêm:

[ ]

903D, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)

Xem thêm:

ngạc [ è ]

9F76, tổng 24 nét, bộ xỉ 齒 (+9 nét)

Nghĩa: vòm miệng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính bình tân