Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 劝 - khuyến | 劝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lực (+2 nét) (sức mạnh)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 21149

UTF-8: E58A9D

UTF-32: 529D

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hyun3

Định nghĩa tiếng Anh: recommend, advise, urge

Tiếng Nhật: カン

Tiếng Nhật (On): KAN

Quan Thoại: quàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

藏拙
tàng chuyết

Xem thêm:

[ ]

6605, tổng 7 nét, bộ nhật 日 (+3 nét)

Xem thêm:

sáp [ sè ]

6F81, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: 1. rít, ráp, sáp, không trơn tru ; 2. chát sít

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Ngọ 1978 Nam Mạng