Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TRẤN NAM QUAN

鎮南關

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
鎮南關


李陳舊事杳難尋,
三百年來直到今。
兩國平分孤壘面,
一關雄鎮萬山心。
地偏每為傳聞誤,
天近纔知降澤深。
帝闕回頭碧雲表,
鈞韶耳畔有餘音。

Dịch âm:
Trấn Nam Quan


Lý Trần cựu sự diểu nan tầm,
Tam bách niên lai trực đáo câm (kim).
Lưỡng quốc bình phân cô luỹ diện,
Nhất quan hùng trấn vạn sơn tâm.
Địa thiên mỗi vị truyền văn ngộ,
Thiên cận tài tri giáng trạch thâm.
Đế khuyết hồi đầu bích vân biểu,
Quân thiều nhĩ bạn hữu dư âm.

Dịch nghĩa:


Việc cũ đời Lý, Trần xa xôi khó biết.
Chỉ biết cửa ải này có đến ngày nay đã ba trăm năm.
Bức thành lẻ loi phân chia hai nước,
Cửa ải hùng vĩ đứng trấn giữa muôn nghìn núi non.
Cách xa nhau, thường có những lời đồn đãi không đích xác, dễ hiểu lầm.
Gần trời mới biết ơn mưa móc thấm sâu dường nào.
Quay đầu trông về cửa khuyết ở ngoài tần mây biếc.
Bên tai còn nghe văng vẳng tiếng nhạc quân thiều.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  2. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  3. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  4. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  5. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  6. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  7. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  8. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  9. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  10. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  11. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  12. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  13. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  14. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  15. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  16. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  17. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  18. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  19. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  21. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  22. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  23. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  24. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  25. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  26. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  28. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  29. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  30. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  31. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  32. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  33. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  34. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  35. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  36. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  37. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  38. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  39. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  40. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  41. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  42. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  43. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  44. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  45. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  46. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  47. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  48. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  49. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  50. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ý [ ]

9DE7, tổng 23 nét, bộ điểu 鳥 (+12 nét)

Xem thêm:

hải [ hǎi ]

6D77, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Nghĩa: biển

Quảng Cáo

hat ke