Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VỌNG PHU THẠCH

望夫石

(Đá Vọng Phu)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


望夫石


石耶?人耶?彼何人?
獨立山頭千百春。
萬劫杳無雲雨夢,
一貞留得古今身。
淚痕不絕三秋雨,
苔篆長銘一段文。
四望連山渺無際,
獨教兒女擅彝倫。

Dịch âm


Vọng Phu thạch


Thạch da? Nhân da? Bỉ hà nhân?
Độc lập sơn đầu thiên bách xuân
Vạn kiếp diểu vô vân vũ mộng,
Nhất trinh lưu đắc cổ kim thân.
Lệ ngân bất tuyệt tam thu vũ,
Đài triện trường minh nhất đoạn văn.
Tứ vọng liên sơn diểu vô tế,
Độc giao nhi nữ thiện di luân.

Dịch nghĩa:


Đá Vọng Phu


Đá chăng? Người chăng? Là ai đấy nhỉ?
Đứng một mình trên ngọn núi hàng ngàn năm nay.
Muôn kiếp không bao giờ có mộng mây mưa,
Tấm thân giữ được trinh tiết mãi mãi.
Mưa thu như dòng lệ chảy không ngớt,
Lớp rêu như ghi lại một bài văn ca tụng nàng.
Nhìn bốn phía núi non từng từng lớp lớp,
Luân thường chỉ dành riêng cho bạn gái chăng?

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  2. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  3. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  4. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  5. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  6. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  7. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  8. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  9. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  10. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  11. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  12. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  13. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  14. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  15. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  16. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  17. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  18. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  19. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  20. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  21. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  22. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  23. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  24. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  25. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  26. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  27. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  28. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  29. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  30. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  31. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  32. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  33. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  34. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  35. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  36. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  37. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  38. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  39. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  40. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  41. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  42. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  43. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  44. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  45. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  46. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  47. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  48. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  49. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  50. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  51. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  52. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  53. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  54. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  55. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  56. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  57. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  58. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  59. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  60. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  61. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  62. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  63. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  64. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  65. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  66. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  67. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  68. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  69. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  70. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  71. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  72. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  73. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  74. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  75. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  76. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  77. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  78. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  79. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  80. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  81. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  82. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Xem thêm:

ma [ lǐn ]

83FB, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Quảng Cáo

đậu phộng