Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 勷 - nhương | 勷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lực (+17 nét) (sức mạnh)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 21239

UTF-8: E58BB7

UTF-32: 52F7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng4

Định nghĩa tiếng Anh: urgent; in haste, hurriedly; help

Pinyin: ráng,xiāng

Tiếng Nhật: ジョウ ニョウ

Tiếng Nhật (Kun): HASHIRU

Tiếng Nhật (On): JOU NYOU

Tiếng Hàn (Latinh): YANG

Quan Thoại: ráng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sước [ chuò ]

8FB6, tổng 3 nét, bộ sước 辵 (+0 nét)

Nghĩa: bộ sước

Xem thêm:

[ chǒu ]

919C, tổng 16 nét, bộ dậu 酉 (+9 nét)

Nghĩa: xấu xa

Xem thêm:

ngao [ áo ]

9CCC, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 (+10 nét)

Nghĩa: con ngao, con trạch

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mão 1987 Nam Mạng