Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

MẠN HỨNG KỲ 1

漫興其一

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


漫興其一


百年身世委風塵,
旅食江津又海津。
高興久無黃閣夢,
虛名未放白頭人。
三春積病貧無藥,
卅載浮生患有身。
遙憶家鄉千里外,
澤車段馬愧東鄰。

Dịch âm


Mạn hứng kỳ 1


Bách niên thân thế uỷ phong trần,
Lữ thực giang tân hựu hải tân.
Cao hứng cửu vô hoàng các mộng,
Hư danh vị phóng bạch đầu nhân.
Tam xuân tích bệnh bần vô dược,
Táp tải phù sinh hoạn hữu thân.
Dao ức gia hương thiên lý ngoại,
Trạch xa đoạn mã quý đông lân.

Dịch nghĩa:



Cuộc thế trăm năm phó mặc gió bụi,
Hết ăn nhờ ở miền sông lại ăn nhờ ở miền biển.
Đã lâu rồi, lúc cao hứng, không còn ấp ủ giấc mộng gác vàng nữa,
Nhưng hư danh nào đã buông tha kẻ bạc đầu này.
Suốt ba tháng xuân, ốm liên miên, nghèo đến nỗi không có tiền cắt chén thuốc.
Cuộc phù sinh ba mươi năm, có thân nên sinh mối lo.
Nhớ quê hương ngoài ngàn dặm, thấy người hàng xóm an nhàn ngồi xe con,
Xe xấu ngựa hèn kéo đi đủng đỉnh mà thẹn cho mình.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Ức gia huynh - 憶家兄
  2. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵
  3. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者
  4. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  5. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh
  6. Bất mị - 不寐
  7. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  8. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  9. Giang đình hữu cảm - 江亭有感
  10. Khất thực - 乞食
  11. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  12. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯)
  13. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作
  14. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  15. Đối tửu - 對酒
  16. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  17. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  18. Đại nhân hí bút - 代人戲筆
  19. U cư kỳ 1 - 幽居其一
  20. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山
  21. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐
  22. Xuân dạ - 春夜
  23. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  24. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺
  25. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  26. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作
  27. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎
  28. Ký mộng - 記夢
  29. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  30. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  31. Mạn hứng - 漫興
  32. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興
  33. Vị Hoàng doanh - 渭潢營
  34. Phúc Thực Đình - 復實亭
  35. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠
  36. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  37. Sơ nguyệt - 初月
  38. Văn tế Trường Lưu nhị nữ -
  39. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  40. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  41. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  42. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  43. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一
  44. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  45. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日)
  46. Lam giang - 藍江
  47. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明)
  48. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  49. Thác lời trai phường nón -
  50. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  51. Sơn thôn - 山村
  52. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸
  53. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一
  54. Khai song - 開窗
  55. Đạo ý - 道意
  56. Thôn dạ - 村夜
  57. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二
  58. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二
  59. Ninh Công thành - 寧公城
  60. U cư kỳ 2 - 幽居其二
  61. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興
  62. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  63. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  64. Bát muộn - 撥悶
  65. Dạ hành - 夜行
  66. Liệp - 獵
  67. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  68. Trệ khách - 滯客

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

88D1, tổng 12 nét, bộ y 衣 (+7 nét)

Xem thêm:

chức [ ]

87D9, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)

Quảng Cáo

trẻ con thích ăn món gì