Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 同位

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

phấn [ fèn ]

594B, tổng 8 nét, bộ đại 大 (+5 nét)

Nghĩa: 1. chim dang cánh bay ; 2. hăng say, ráng sức, phấn khích

Xem thêm:

[ ]

704D, tổng 21 nét, bộ thuỷ 水 (+18 nét)

Xem thêm:

ca, loát, yết [ gá , yà , zhá ]

8F67, tổng 5 nét, bộ xa 車 (+1 nét)

Nghĩa: nghiến, nghiền, đè bẹp

Quảng Cáo

bánh tráng hà tĩnh sỉ