Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 呫 - chiếp | thiếp | triệp | triệt | xiếp | 呫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+5 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21611

UTF-8: E591AB

UTF-32: 546B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tip3

Định nghĩa tiếng Anh: whisper; lick, taste; petty

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: tiè,chè

Tiếng Nhật: ショウ チョウ テン ささやく しゃべる なめる

Tiếng Nhật (Kun): NAMERU SASAYAKU SHABERU

Tiếng Nhật (On): TEHU SEHU TEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHEP

Quan Thoại: tiè

Tiếng Việt: chím

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cổn [ gǔn ]

6EFE, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: cuộn, lăn

Xem thêm:

kịch [ jù ]

5287, tổng 15 nét, bộ đao 刀 (+13 nét)

Nghĩa: 1. quá mức ; 2. trò đùa, vở kịch

Xem thêm:

銜枚
hàm mai
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thân 1992 Nữ Mạng