Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

BIỆT NGUYỄN ĐẠI LANG KỲ 2

別阮大郎其二

(Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
別阮大郎其二


送君歸故丘,
我亦浮江漢。
千里不相聞,
一心未嘗間。
夜黑豺虎驕,
月明鴻雁散。
兩地各相望,
浮雲應不斷。

Dịch âm:
Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2


Tống quân quy cố khâu,
Ngã diệc phù Giang Hán.
Thiên lý bất tương văn,
Nhất tâm vị thường gián.
Dạ hắc sài hổ kiêu,
Nguyệt minh hồng nhạn tán.
Lưỡng địa các tương vương (vọng),
Phù vân ưng bất đoạn.

Dịch nghĩa:
Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2


Tiễn anh về nơi ở cũ rồi,
Tôi cũng lại qua sông.
Cách nhau nghìn dặm, vắng tin nhau,
Lòng không hề nguôi nhớ.
Đêm tối sói hổ hoành hành,
Trăng sáng hồng nhạn tan tác.
Hai ta ở hai nơi, thường mong ngóng nhau,
Ước gì đám mây trôi trên trời không bao giờ đứt đoạn.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  2. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  3. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  4. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  5. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  6. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  7. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  9. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  10. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  11. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  12. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  14. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  15. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  16. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  17. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  18. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  19. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  20. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  21. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  22. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  23. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  24. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  25. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  26. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  27. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  28. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  29. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  30. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  31. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  32. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  33. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  35. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  36. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  37. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  38. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  39. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  40. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  41. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  42. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  43. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  44. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  45. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  46. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  47. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  48. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  49. Thác lời trai phường nón
  50. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - (別阮大郎其二) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ qú ]

8EA3, tổng 25 nét, bộ túc 足 (+18 nét)

Xem thêm:

phiêu, phiếu, xiếu [ biāo , piāo , piǎo , piào ]

6F02, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: trôi nổi; 1. tẩy vải cho trắng ; 2. thanh lịch, lịch sự

Quảng Cáo

hat ke