Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 哮 - hao | 哮 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+7 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 21742

UTF-8: E593AE

UTF-32: 54EE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haau1

Định nghĩa tiếng Anh: cough; pant; roar

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiào,xuē

Tiếng Nhật: コウ カク キョウ ほえる たける

Tiếng Nhật (Kun): HOERU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYO

Quan Thoại: xiào

Tiếng Việt: hao

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cối, hội [ guì , huì , kuài ]

4F1A, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Nghĩa: tính gộp, tính cộng lại sổ sách trong một năm; 1. hội hè ; 2. tụ hội ; 3. hiệp hội

Xem thêm:

社論
xã luận

Xem thêm:

阑珊
lan san
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán mật mía