Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 唾 - thoá | 唾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+8 30 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21822

UTF-8: E594BE

UTF-32: 553E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: to3

Định nghĩa tiếng Anh: spit, spit on; saliva

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tuò

Tiếng Nhật: つば

Tiếng Nhật (Kun): TSUBA

Tiếng Nhật (On): DA

Tiếng Hàn (Latinh): THA

Quan Thoại: tuò

Tiếng Việt: thoá

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lạo [ lào ]

802E, tổng 18 nét, bộ lỗi 耒 (+12 nét)

Nghĩa: 1. bừa gai (nông cụ làm bằng những cành gai để làm cho đất nát nhỏ ra, có công dụng như cái bừa nhưng có thể tán đất nhỏ và phẳng hơn bừa) ; 2. làm phẳng đất bằng cái bừa gai

Xem thêm:

hoãn [ huǎn ]

7F13, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Nghĩa: chậm chạp

Xem thêm:

[ ]

781B, tổng 9 nét, bộ thạch 石 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính hóc môn