Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HOÀNG HÀ

黃河

(Sông Hoàng Hà)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
黃河


一氣茫茫混沌前,
其來無際去無邊。
天潢巨派九千里,
聖主休期五十年。
懷古未能忘夏禹,
至今誰復羨張騫。
秋中可有浮槎過,
我欲乘之再上天。

Dịch âm:
Hoàng hà


Nhất khí mang mang hỗn độn tiền,
Kỳ lai vô tế khứ vô biên.
Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lý,
Thánh chủ hưu kỳ ngũ thập niên.
Hoài cổ vị năng vong Hạ Vũ,
Chí kim thuỳ phục tiện Trương Khiên.
Thu trung khả hữu phù tra quá,
Ngã dục thừa chi tái thướng thiên.

Dịch nghĩa:
Sông Hoàng Hà


Một bầu khí mênh mông trước thời hỗn độn
Không biết từ đâu đến, chẳng biết chảy về bến bờ nào
Là nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm
Vào thời kì vua thánh, năm trăm năm ra đời một lần
Nhớ chuyện xưa, không thể quên vua Hạ Vũ
Đến nay còn ai muốn làm như Trương Khiên
Giữa thu mà có bè vượt sông
Ta cũng muốn cưỡi nó lên trời lần nữa

Hoàng Hà: sông lớn ở phía Bắc Trung Hoa, nước vàng. Lý Bạch viết: “Hoàng Hà chi thuỷ thiên thượng lai” 黃河之水天上來 (nước sông Hoàng Hà từ trên trời đổ xuống). Theo truyền thuyết, cứ năm trăm năm, nước sông Hoàng Hà trong lại một lần, có vua thánh ra đời, thiên hạ đại thịnh.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  2. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  3. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  4. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  5. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  6. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  7. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  8. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  9. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  11. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  12. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  13. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  14. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  15. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  16. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  17. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  18. Thác lời trai phường nón
  19. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  20. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  21. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  22. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  23. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  24. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  25. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  26. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  27. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  28. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  29. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  30. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  31. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  32. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  33. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  34. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  35. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  36. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  37. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  38. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  39. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  40. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  41. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  42. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  43. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  44. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  45. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  46. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  47. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  48. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  49. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  50. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

9CF9, tổng 15 nét, bộ điểu 鳥 (+4 nét)

Xem thêm:

thái [ tài ]

6001, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)

Nghĩa: 1. vẻ, thái độ ; 2. hình dạng, trạng thái

Quảng Cáo

san day