
Thông tin ký tự
Bộ: khẩu ⼝(+9 nét) (cái miệng)
Tổng nét: 11 nét
Unicode: 21902
UTF-8: E5968E
UTF-32: 558E
Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,
Âm đọc
Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:
TRA CỨU
(trang chủ)
CÔNG CỤ
KHÁC
Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Giang đầu tản bộ kỳ 2 - (江頭散步其二) | Nguyễn DuXem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Thái Bình mại ca giả - (太平賣歌者) | Nguyễn DuXem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Đại Bảo Tích Kinh - (大寶積經) | Thích Ca Mâu Ni PhậtXem thêm:
đang, đáng, đương [ dāng , dàng ]
5F53, tổng 6 nét, bộ tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
Nghĩa: 1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng ; 2. nên, đáng ; 3. thẳng, trực tiếp ; 4. đang, đương lúc, khi, hiện thời ; 5. chống giữ ; 6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu ; 7. hầu ; 8. ngăn cản, cản trở ; 9. giữ chức, đương chức ; 10. chịu trách nhiệm ; 11. tiếng kêu leng keng; 1. đúng, thích đáng, thoả đáng, phù hợp ; 2. tương đương, bằng ; 3. coi như, coi là ; 4. cho rằng, tưởng rằng ; 5. cầm, đợ
Xem thêm: