Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 喎 - oa | oai | 喎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+9 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21902

UTF-8: E5968E

UTF-32: 558E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waa1

Định nghĩa tiếng Anh: a wry mouth; (Cant.) a final particle expressing contradiction, quotation, etc.

Pinyin: wāi

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): YUGAMU

Tiếng Nhật (On): KA

Quan Thoại: wāi

Tiếng Việt: oa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hao [ hāo ]

8585, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Nghĩa: 1. nhổ cỏ ; 2. tóm, tóm cổ

Xem thêm:

khoác, khoách, khoáng, khoắc, khuếch [ kuò ]

62E1, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Xem thêm:

thù [ shū ]

6B8A, tổng 10 nét, bộ ngạt 歹 (+6 nét)

Nghĩa: 1. chấm dứt, xong hết ; 2. khác biệt ; 3. rất, lắm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 4