Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 噑 - hào | 噑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+11 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22097

UTF-8: E59991

UTF-32: 5651

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou4

Định nghĩa tiếng Anh: the roar of beasts; to howl, wail

Tiếng Nhật: コウ ゴウ ほえる

Quan Thoại: háo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngại [ ài ]

7919, tổng 19 nét, bộ thạch 石 (+14 nét)

Nghĩa: trở ngại

Xem thêm:

震慄
chấn lật

Xem thêm:

hình, kính [ jìng , xíng ]

9649, tổng 7 nét, bộ phụ 阜 (+5 nét)

Nghĩa: 1. chỗ đứt quãng của núi ; 2. phần nổi cao lên trên của bếp lò (chỗ để đồ vật)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mão 1951 Nữ Mạng