Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 嚮往
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thủ vĩ ngâm (首尾吟) | Nguyễn Trãi

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ninh Công thành - (寧公城) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 2 - (幽居其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chưng [ zhēng ]

84B8, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét), thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. lũ, bọn ; 2. hơi nóng bốc lên ; 3. hương lên, đùn đùn ; 4. cây gai róc vỏ ; 5. ngọn đuốc ; 6. củi nhỏ ; 7. lễ tế chưng (vào mùa đông)

Xem thêm:

三途
tam đồ

Quảng Cáo

tử vi