Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

ĐỀ TRANH TỐ NỮ

題幀素女

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

題幀素女
Đề tranh tố nữ

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𠳨包饒𢆫咳姑𨉟
Hỏi bao nhiêu tuổi hỡ cô mình
姉拱𦎡𦓡㛪拱𦎡
Chị cũng xinh mà em cũng xinh.
𤾓𨤔如印詞絏𤽸
Trăm vẻ như in tờ giấy trắng
𠦳𢆥群買丐春撑
Nghìn năm còn mãi cái xuân xanh.
標梅之監塘𦝄𩙋
Phiếu mai chi dám đường trăng gió
蒲柳催停分𤘁萌
Bồ liễu thôi đành phận mỏng manh.
群趣𢝙箕𫳵拯𦘧
Còn thú vui kia sao chẳng vẽ
責𠊚𠏲意窖無情
Trách người thợ ấy khéo vô tình.


Ghi chú: Durand (L’Oeuvre, trang 123) chú giải rằng câu năm ám chỉ tới “Phiếu Mai” một bài thơ trong Kinh Thi về người phụ nữ sợ bị trở thành người hầu già. Tranh và liễu thông thường là biểu dụ cho người phụ nữ.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  2. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  3. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  4. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  5. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  6. Tự tình - 叙情
  7. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  8. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  9. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  10. Con cua - 𡥵𧍆
  11. Vịnh ni sư - 詠娓師
  12. Vịnh quạt - 詠𦑗
  13. Phận đàn bà - 分彈婆
  14. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  15. Đài khán xuân - 檯看春
  16. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  17. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  18. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  19. Chế sư - 制師
  20. Cảnh Thu - 景秋
  21. Chùa xưa - 厨𠸗
  22. Nước Đằng - 渃藤
  23. Giếng nước - 汫渃
  24. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  25. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  26. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  27. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  28. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  29. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  30. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  31. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  32. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  33. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  34. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  35. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  36. Tức cảnh - 即景
  37. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  38. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  39. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  40. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  41. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  42. Quả mít - 菓󰊳
  43. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  44. Chơi hoa - 𨔈花
  45. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  46. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  47. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  48. Vịnh dương vật - 詠陽物
  49. Bánh trôi - 餅㵢

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

viện [ huán , yuàn ]

7457, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 (+9 nét)

Nghĩa: ngọc viện

Quảng Cáo

nhôm kính quận 10